các bước nhập hàm
Lưu ý dấu ngăn cách các thành phần trong hàm có thể là dấu ; hoặc dấu , tùy thiết lập của máy tính. Ở máy tính của tôi sử dụng dấu ; Nội dung hàm date: xác định giá trị của ngày tháng theo giá trị xác định trong hàm. giá trị theo thứ tự là Năm, tháng, ngày.
Đáp án: * Hàm là công thức được định nghĩa từ trước. Các bước nhập hàm: B1: Chọn ô cần nhập hàm. B2: Gõ dấu = B3: Nhập hàm theo đúng cú pháp B4: Nhấn Enter để kết thúc việc nhập hàm.
2) Nêu cách nhập công thức và cách nhập hàm. 3) Nêu cách nhập ô, chọn hàng, chọn cột, chột một khối. 4) Nêu các bước điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng, chèn thêm cột(hàng), xóa cột(hàng), sao chép và di chuyển dữ liệu
Cách cài đặt Add-in nhập liệu nhanh. Bước 1: Các bạn mở Excel lên rồi vào menu File click chọn Options để mở hộp thoại Excel Options như hình dưới. Bước 2: Trong hộp thoại Excel options, các bạn click vào Add-ins. Trong mục Manage, các bạn click vào Go, hộp thoại Add-ins hiện ra sau
Bài 1: Chương trình bảng tính là gì. Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính. Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính. Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán. Bài 5: Thao tác với bảng tính. Bài 6: Định dạng trang tính. Bài 7: Trình bày và in trang tính. Bài 8: Sắp
Frau Sucht Mann Für Eine Nacht In Berlin. \bold{\mathrm{Basic}} \bold{\alpha\beta\gamma} \bold{\mathrm{AB\Gamma}} \bold{\sin\cos} \bold{\ge\div\rightarrow} \bold{\overline{x}\space\mathbb{C}\forall} \bold{\sum\space\int\space\product} \bold{\begin{pmatrix}\square&\square\\\square&\square\end{pmatrix}} \bold{H_{2}O} \square^{2} x^{\square} \sqrt{\square} \nthroot[\msquare]{\square} \frac{\msquare}{\msquare} \log_{\msquare} \pi \theta \infty \int \frac{d}{dx} \ge \le \cdot \div x^{\circ} \square \square f\\circ\g fx \ln e^{\square} \left\square\right^{'} \frac{\partial}{\partial x} \int_{\msquare}^{\msquare} \lim \sum \sin \cos \tan \cot \csc \sec \alpha \beta \gamma \delta \zeta \eta \theta \iota \kappa \lambda \mu \nu \xi \pi \rho \sigma \tau \upsilon \phi \chi \psi \omega A B \Gamma \Delta E Z H \Theta K \Lambda M N \Xi \Pi P \Sigma T \Upsilon \Phi X \Psi \Omega \sin \cos \tan \cot \sec \csc \sinh \cosh \tanh \coth \sech \arcsin \arccos \arctan \arccot \arcsec \arccsc \arcsinh \arccosh \arctanh \arccoth \arcsech \begin{cases}\square\\\square\end{cases} \begin{cases}\square\\\square\\\square\end{cases} = \ne \div \cdot \times \le \ge \square [\square] ▭\\longdivision{▭} \times \twostack{▭}{▭} + \twostack{▭}{▭} - \twostack{▭}{▭} \square! x^{\circ} \rightarrow \lfloor\square\rfloor \lceil\square\rceil \overline{\square} \vec{\square} \in \forall \notin \exist \mathbb{R} \mathbb{C} \mathbb{N} \mathbb{Z} \emptyset \vee \wedge \neg \oplus \cap \cup \square^{c} \subset \subsete \superset \supersete \int \int\int \int\int\int \int_{\square}^{\square} \int_{\square}^{\square}\int_{\square}^{\square} \int_{\square}^{\square}\int_{\square}^{\square}\int_{\square}^{\square} \sum \prod \lim \lim _{x\to \infty } \lim _{x\to 0+} \lim _{x\to 0-} \frac{d}{dx} \frac{d^2}{dx^2} \left\square\right^{'} \left\square\right^{''} \frac{\partial}{\partial x} 2\times2 2\times3 3\times3 3\times2 4\times2 4\times3 4\times4 3\times4 2\times4 5\times5 1\times2 1\times3 1\times4 1\times5 1\times6 2\times1 3\times1 4\times1 5\times1 6\times1 7\times1 \mathrm{Radian} \mathrm{Độ} \square! % \mathrm{xóa} \arcsin \sin \sqrt{\square} 7 8 9 \div \arccos \cos \ln 4 5 6 \times \arctan \tan \log 1 2 3 - \pi e x^{\square} 0 . \bold{=} + Xác minh câu trả lời của bạn Đăng ký để xác minh câu trả lời của bạn Đăng ký Đăng nhập để lưu ghi chú Đăng nhập Hiển Thị Các Bước Dòng Số Ví Dụ \frac{d}{dx}\frac{3x+9}{2-x} \frac{d^2}{dx^2}\frac{3x+9}{2-x} \sin^2\theta'' đạo\hàm\của\fx=3-4x^2,\\x=5 đạo\hàm\ẩn\\frac{dy}{dx},\x-y^2=x+y-1 \frac{\partial}{\partial y\partial x}\sin x^2y^2 \frac{\partial }{\partial x}\sin x^2y^2 Hiển Thị Nhiều Hơn Mô tả Vi phân các hàm theo từng bước derivative-calculator vi Các bài đăng trên blog Symbolab có liên quan Advanced Math Solutions – Derivative Calculator, Implicit Differentiation We’ve covered methods and rules to differentiate functions of the form y=fx, where y is explicitly defined as... Read More Nhập một Bài Toán Lưu vào sổ tay! Đăng nhập Gửi phản hồi cho chúng tôi
Đối với các bạn mới bắt đầu học Excel thì việc nắm rõ kiến thức cơ bản là rất quan trọng. Trong bài viết này, chúng mình sẽ chia sẻ về khái niệm hàm và cách nạp giá trị vào hàm trong Excel cho người mới bắt NHANH MỤC LỤC 1 Khái niệm và cách viết hàm trong Hàm trong Excel là gì? Cách viết hàm trong Excel 2 Cách nạp giá trị vào trong hàm trong Excel Cách viết trực tiếp vào hàm trong Cách viết tham chiếu vào hàm trong Excel 3 Kết luậnKhái niệm và cách viết hàm trong ExcelHàm trong Excel là gì?Hàm là công cụ đặc trưng của Excel giúp chúng ta thực hiện các phép tính toán để thu được kết quả mong muốn. Đặc trưng làm việc của Excel là các bạn sẽ thao tác với bảng biểu có nhiều dữ liệu nên phần mềm này cung cấp cho chúng ta rất nhiều hàm để xử lý công biết về các hàm trong Excel các bạn có thể vào thẻ Formulas, nhìn đến mục Fuction Library. Ở đây sẽ có các nhóm hàm của Excel bao gồmAutoSum Nhóm hàm về tính tổng, tính giá trị trung bình, đếm, tính giá trị lớn nhất và nhỏ nhất,…Recently Used Nhóm các hàm mà người dùng Excel hay sử dụng, có thể sẽ phù hợp với nhu cầu của Nhóm các hàm về logicFinancial Nhóm các hàm về tài Nhóm các hàm áp dụng cho dữ liệu dạng & Time Nhóm các hàm áp dụng cho dữ liệu thời & Reference Nhóm các hàm về tìm kiếm và tham những nhóm hàm được hiển thị bên ngoài thì các bạn có thể bấm vào More Functions để xem nhiều hàm thêm Giới thiệu các hàm trong Excel thường dùng trong văn phòngCách viết hàm trong ExcelĐể bắt đầu một một hàm trong Excel thì các bạn làm theo những bước sauBước 1 Nhập dấu bằng vào một ô tính ExcelBước 2 Nhập tên hàm. Ví dụ các bạn muốn tính tổng thì nhập tên hàm SUM vào ô các bạn thấy Excel hiển thị một bảng gợi ý tên hàm như hình ảnh trên thì các bạn nháy đúp chuột vào hàm muốn sử dụng. Lúc này, Excel sẽ thêm một dấu mở ngoặc đơn để bạn biết rằng bây giờ bắt đầu nhập nội dung 3 Các bạn chọn vùng dữ liệu là các thành phần trong hàm. Sau đó các bạn tự thêm dấu đóng ngoặc đơn rồi bấm Enter để công thức tự tính ra kết sử dụng hàm trong Excel, các bạn chỉ cần viết hàm một lần. Nếu các bạn thay đổi giá trị trong vùng dữ liệu đã chọn để đưa vào nội dung hàm thì Excel sẽ tự động tính lại kết quả mới cho thêm Tổng quát công thức và 10 hàm trong Excel thông dụng nhấtCách nạp giá trị vào trong hàm trong Excel Chúng ta có 2 cách để nạp giá trị vào trong hàm Excel nhập trực tiếp hoặc nhập tham viết trực tiếp vào hàm trong ExcelCác bạn theo dõi ví dụ dưới đây để hiểu cách viết trực tiếp nội dung dụ Ban đầu chúng ta có các con số 7, 12, 21, 95 nằm trong các ô từ A1 - A4. Nếu các bạn muốn tính tổng của các con số này bằng cách nạp giá trị trực tiếp vào hàm thì các bạn sử dụng hàm SUM bằng công thức sau=SUM7 + 13 + 21 + 95Sau đó các bạn bấm Enter thì được kết quả là viết này tui không sai nhưng không có tính ứng dụng cao. Nếu các bạn phải làm việc với một bảng tính có nhiều dữ liệu thì việc nhập thủ công sẽ rất mất thời gian và dễ xảy ra nhầm thêm Giới thiệu 14 hàm Excel mới trong tháng 03/2022 cho Office 365Cách viết tham chiếu vào hàm trong ExcelThay vì nhập trực tiếp giá trị thì các bạn có thể chọn tới ô tính chứa các giá trị đó. Các nhập nội dung hàm này chúng ta gọi là nhập theo tham chiếu. Các bạn theo dõi ví dụ dưới đây để hiểu rõ dụ 1 Ban đầu chúng ta có các con số nằm trong phạm vi ô A1 đến A4. Khi nhập nội dung vào hàm SUM thì các bạn nhấp chuột vào ô A1 rồi kéo chọn đến hết ô A4. Khi đó, chúng ta sẽ có công thức là=SUMA1A4Kết quả mà chúng ta thu được vẫn là 136 như cách nhập trực một cách nhập theo tham chiếu khác là các bạn bấm vào từng ô có chứa giá trị cần tính toán bằng hàm. Khi đó chúng ta sẽ có công thức là =SUMA1, A2, A3, A4Ví dụ 2 Ở phần trên chúng ta đã có nhập dữ liệu dạng số Number vào hàm trong Excel. Với dữ liệu dạng chữ Text thì các bạn cần theo dõi ví dụ đầu có một bảng tên nhân viên của công ty được xếp theo bộ phậnYêu cầu đặt ra là tính thưởng cho các nhân viên trường hợp này thì chúng ta cần sử dụng hàm tham chiếu nên có bạn phải nhập phần quy định tiền thưởng làm bảng riêng như sauSau đó, chúng ta sẽ sử dụng hàm IF với công thức như sau=IFB2=E2,500,300Ý nghĩa của công thức này là Nếu giá trị của ô B2 giống với giá trị của ô E2 thì giá trị điền vào ô này 500, còn nếu không thì là 300. Với các dòng từ B3 trở xuống các bạn chỉ cần copy công thức là được thêm Tổng hợp 10 mẹo Excel giúp bạn tăng gấp đôi tốc độ làm việcKết luậnQua bài viết này, các bạn đã biết được kiến thức cơ bản về hàm trong Excel.
Câu 1. Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tinh. A. Microsoft word excel C. Microsoft power point D. Microsoft accessCâu 2. Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào sau đây là H1...H5 3. Hộp tên cho biết thông tinA. Tên của cột B. Tên của hàng C. Địa chỉ ô tính được chọn D. Không có ý nào đúngểCâu 4. Thanh công thức dùng để A. Hiển thị nội dung ô tính được chọn B. Nhập dữ liệu cho ô tính được chọnC. Hiển thị công thức trong ô tính được chọn D. Cả 3 ý trênCâu 5. Trong ô tính xuất hiện vìA. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dàiB. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dàiC. Tính toán ra kết quả thức nhập saiCâu 6. Để sửa dữ liệu taA. Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa B. Nháy nút chuột tráiC. Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa D. Nháy nút chuột phảiCâu 7. Để lưu trang tính ta chọn lệnh B. File\New C. File\Save D. File\Exit Câu 8. Trong các công thức sau công thức nào viết đúngA. =SumA1;A2;A3;A4 B.=SUMA1,A2,A3,A4 C.=sumA1;A4 D.=SumA1-A4Câu 9. Trong các công thức tính trung bình cộng, công thức nào viết saiA. =AverageA1A5 B.=SUMA1A5/5 C. =AverageA1A5/5 D.=A1+A2+A3+A4/5Câu tính tổng giá trị trong các ô E3 và F7, sau đó nhân với 10% ta thực hiện bằng công thức nào sau đâyA. E3+F7*10% B. E3+F7*10% C.=E3+F7*10% D.=E3+F7*10%Câu 11. Để thêm 1 cột trên trang tính ta thực hiện như sau Rows B. Insert/ Columns C. Table/ Columns D. Table/ RowsCâu 12. Muốn xóa 1 hàng hoặc 1 cột ta chọn hàng hoặc cột cần xóa rồi sử dụng lệnh nào sau clear B. Edit/ paste C. Edit/ cut D. Edit/ DeleteCâu 13. Loại dữ liệu nào sau đây được căn lề trái trong ô tínhA. Dữ liệu số B. Dữ liệu kí tự liệu kiểu ngày tháng D. Dữ liệu hàmCâu 14. Một bảng tính có thể bao gồm;A. 1 trang tính B. 2 trang tính C. 3 trang tính trang tínhCâu 15. Phần mềm Typing Test dùng đểA. Luyện gõ phím nhanh bằng 10 ngón B. Học địa lí thế giớiC. Học toán học D. Học vẽ hình hình học độngCâu 16. Cho biết kết quả của hàm=Average4,!0,16A. 10 B. 30 C. 16 D. 4Câu 17. Để thoát khỏi màn hình Excel ta chọn cách nào sau đâyA. File/ Open B. File/ Save C. File/ Exit D. File/ PrintCâu 18. Địa chỉ ô B3 nằm ởA. Cột B, cột 3 B. Dòng B, cột 3 C. Dòng B, dòng 3 D. Cột B, dòng 3Tự luận1 Nêu các thành phần chính của trang tính2 Nêu cách nhập công thức và cách nhập hàm3 Nêu cách nhập ô, chọn hàng, chọn cột, chột một khối4 Nêu các bước điều chỉnh độ rộng của cột, độ cao của hàng, chèn thêm cộthàng, xóa cộthàng, sao chép và di chuyển dữ liệu5 Nêu các thao tác để chèn thêm cột, thêm hàng6 Cho bảng tính ABCDEFG1 2SttHọ và tênTHCBWordExcelTổng điểmTrung bình31Nguyễn Hảo Lạc Nhược Trúc Lõm985??75Nguyễn Thị Thùy7910??86Trần Mai Lan765??97Lý Thanh Điểm cao nhất?????11 Điểm thấp nhất?????Yêu cầua Dùng hàm để tìm điểm cao nhất, điểm thấp nhất tại C10, C11, D10, D11, E10, E11b Dùng hàm để tính tổng 3 môn của học sinh tại ô F3c Dùng hàm để tính tổng trung bình của các môn tại ô G3
Đáp án chi tiết, giải thích dễ hiểu nhất cho câu hỏi “Nêu các bước nhập hàm vào ô tính?” cùng với kiến thức tham khảo do Top lời giải biên soạn là tài liệu cực hay và bổ ích giúp các bạn học sinh ôn tập và tích luỹ thêm kiến thức bộ môn Tin học đang xem Các bước nhập hàm- Các bước nhập hàm+ B1 Gõ dấu =+ B2 Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó+ B3 Nhấn EnterKiến thức tham khảo về cách sử dụng hàm 1. Hàm trong chương trình bảng tính* Khái niệm hàmHàm là các công thức được định nghĩa sẵn từ trước, dùng dữ liệu cụ thể để tính toán.* Ưu điểm khi dùng hàm+ Dùng hàm giúp cho việc tính toán dễ dàng hơn.+ Tiết kiệm thời gian và tránh được những sai sót khi phải tự viết công thức.+ Có thể sử dụng địa chỉ ô để tính Hàm là công thức được định nghĩa từ Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể- Sử dụng hàm có sản trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơnVd tính trung bình cộng của 3 số+ Theo công thức = 2 + 4 + 6/3+ Theo hàm =AVERAGE2,4,6 hoặc =AVERAGEA1,A2,A3 như ảnh Cách sử dụng hàm* Cú pháp của hàm- Phần 1 tên hàm vd AVERAGE, SUM, MIN,..- Phần 2 các biến. các biến được liệt kê trong dấu “ ” và cách nhau bởi dấu “,”.* Đối số của hàm – Là các biến, biến ở đây có thể là 1 số, 1 địa chỉ ô, hay 1 khối.– Số lượng đối số biến này phụ thuộc theo từng hàm khác nhau.* Sử dụng- B1 chọn ô cần nhập và nháy đúp- B2 gõ dấu =- B3 gõ hàm theo cú pháp chuẩn, đầy đủ tên hàm và biến- B4 nhấn phím Enter3. Một số hàm thường dùnga. Hàm tính tổng- Tên hàm SUM- Ý nghĩa dùng để tính tổng cho 1 dãy các Cú pháp =SUMa,b,c…...- Ví dụ = SUM15,24,45 Biến là các số= SUMA2,B2,C2 Biến là địa chỉ ô tính= SUMA2,B2,20 Biến là địa chỉ ô tính và số = SUMA2C2,20 Biến là địa chỉ khối ô và sốKết quả 12b. Hàm tính trung bình cộng- Tên hàm AVERAGE- Ý nghĩa tính trung bình cộng của 1 dãy các Cú pháp AVERAGEa,b,c,…- Ví dụ+, =AVERAGE2,4,6 tính trung bình cộng 3 số 2, 4, 6 dựa trên giá trị số cụ thể.+, =AVERAGEA1,A2,A3 tính trung bình cộng 3 số A1, A2, A3 dựa trên địa chỉ thêm Review 3 Loại Nước Tẩy Trang Loreal Loại Nào Tốt Nhất Hiện Nay?+, =AVERAGEA1A3 tính trung bình cộng các số từ A1 đến A3 bao gồm A1, A2, dụ 2Nếu khối A1A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì=AVERAGEA1,A5,3 cho kết quả là 10 + 2 + 3/3 = 5;=AVERAGEA1A5 cho kết quả là 10 +7 +9+27 + 2/5 = 11;=AVERAGEA1A4,A1,9 cho kết quả là 10 +7 +9 + 27 + 10 + 9y6 = 12;=AVERAGEA1A5,5 cho kết quả là 10 + 7 + 9 + 27 + 2 + 5/6 = Hàm xác định giá trị lơn nhất- Tên hàm MAX- Ý nghĩa xác định số lớn nhất trong 1 dãy các Cú pháp MAXa,b,c,…- Ví dụ+, =MAX2,4,6 xác định số lớn nhất trong 3 số 2, 4, 6 dựa trên giá trị số cụ thể. Kết quả 6+, = MAX A1,A2,A3 xác định số lớn nhất trong 3 số A1, A2, A3 dựa trên địa chỉ ô.+, =MAXA1A3 xác định số lớn nhất các số từ A1 đến A3 bao gồm A1, A2, A3. Kết quả 6 địa chỉ ô là A3Ví dụ 2Nếu khối B1B6 lần lượt chứa các số 10, 7, 78, 9, 27 và 2 thì=MAXB1,B5,13 cho kết quả là 27 giá trị lớn nhất của ba số 10,27,13;=MAXB1B6 cho kết quả là 78 giá trị lớn nhất của sáu số lưu trong khối B1B6;=MAXB1B4,B4,85 cho kết quả là 85 giá trị tớn nhất của các số lưu trong B1B4,B4 và số 85, tức là các số 10, 7, 78, 9, 9, 85.d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất- Hàm xác định giá trị nhỏ nhất trong một dãy số có tên là Hàm MIN được nhập vào ô tính như sau =MIN trong đó các biến a, b, c.... là các số hay địa chỉ của các ô dụ 1 = MIN47,5,64,4,13,56 cho kết quả là 4. Ví dụ 2 Nếu khổi B1B6 lần lượt chứa các số 10, 7, 78, 9, 27 và 2 thi =MINB1,B5, 13 cho kết quả là 10 giá trị nhỏ nhất của ba số 10,27,13; =MINB1B6 cho kết quả là 2 giá trị nhỏ nhất của sáu số lưu trong khối B1B6 =MINB1B4,B6,1 cho kết quả là 1 giá trị nhỏ nhất của các số lưu trong B1B4, B6 và số 1. tức là các số 10. 7. 78. 9. 2. 1.4. Bài tậpBài 1. Bài tập IF đơn giản- Xét điểm IELTS để đánh giá đạt điều kiện tốt nghiệp của các sinh viên sau+ Sinh viên có điểm trên 4 xếp loại "Đạt". Ngược lại xếp "Không đạt".+ Ta có công thức IF đơn giản như sau =IFB2>=4;"Đạt";"Không đạt"Bước 1 Nhập công thức tại ô tính 1 hoặc bạn có thể chọn ô tính rồi nhập trên thanh công thức 2.Bước 2 Nhập đầy đủ công thức vào ô tính. Với Google Spreadsheets, hệ thống sẽ hiển thị trước kết quả khi bạn nhập đúng công 3 Để gán công thức cho các ô bên dưới, bạn chọn ô vuông nhỏ ngay góc dưới bên phải của ô tính bạn đang chọn 1, sau đó nhấn giữ chuột kéo theo chiều thẳng xuống đến ô cuối cùng bạn muốn gán công thức 2.Sau khi gán công thức, các ô bạn chọn sẽ tự động hiển thị kết quả dựa theo công thức bạn gán.
Mk trả lời nha. Nếu thấy đc thì tick cho mk nhoa! 1. Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng biểu đồ, biểu diễn trực quan các số liệu đã có trong bảng 2. Thành phần chính trên trang tính là - Ngoài các cột, các hàng và các ô tính. Trên trang tính còn có + Hộp tên Hiển thị địa chỉ ô được chọn + Khối là 1 hình chữ nhật gồm nhiều ô liên tiếp + Thanh công thức Hiển thị nội dung của ô đang được chọn Có 2 kiểu dữ liệu trên trang tính là dữ liệu số và dữ liệu chữ. 3. Các bước nhập công thức vào ô tính là Bước 1 Chọn ô cần nhập công thức Bước 2 Gõ dấu = Bước 3 Nhập công thức Bước 4 Nhấn phím Enter sử dụng địa chỉ trong ô tính có lợi là giúp kết quả trong ô cập nhập tự động khi nội dung trong địa chỉ ô thay đổi cách để sao chép công thức là Cách 1 Chọn công thức cần sao chép, nháy chuột phải và chọn copy. Đặt vào chỗ cần sao chép, nháy nút chuột phải và chọn paste Cách 2 Chọn công thức cần sao chép, nhấn giữ ctrl và ấn chữ "c". Đặt vào chỗ cần sao chép, nhấn giữ ctrl và ấn chữ "v" trên bàn phím 4. Hàm là công thức được định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức, giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn. Các bước nhập hàm vào ô tính là Bước 1 Chọn ô cần nhập hàm Bước 2 Gõ dấu = Bước 3 Nhập hàm theo đúng cú pháp Bước 4 Nhấn phím Enter
các bước nhập hàm